Vietnamesisch Deutsch Vietnamesisch Deutsch
Nghỉ Nghiêm Nghiêm Lễ - Lễ
Chào Thầy  
Chào Anh
Chào Chị
Chào Em
Môn sinh (MS)
Chuẩn bị 
Ngồi (Trainer); xuống(Schüler)
Quỳ (Trainer); xuống (Schüler)
Đứng (Trainer); dậy (Schüler)
Sửa Võ phục
Tự vệ 
Chiến lược
Khóa gỡ
Phản đòn
Đòn chân
Bài Quyền
Song luyện
Tấn
Grußform der Vovinam Việt Võ Đạo
Gruß zum Trainer/Meister
Gruß zueinander (älter als ich m.)
Gruß zueinander (älter als ich w.)
Gruß zueinander (jünger als ich)
Vovinam Schüler
vorbereiten
hinsetzen (Kommando)
hinknien (Kommando)
aufstehen (Kommando)
Trainingsanzug richten
Selbstverteidigung
Kampftaktik
Befreiungstechnik
Abwehrtechnik
Beintechnik
Form
Partnerübung
Standtechnik
Đấm 
Đấm Thẳng
Đấm Thấp
Đấm Móc
Đấm Múc
Đấm Lao
Chém
Gạt
Chỏ
Đá Thẳng
Đá Tạt
Đá Cạnh
Đạp
Một; Hai; Ba; Bốn; Năm 
Sáu; Bảy; Tám; Chín; Mười
Mười Một; Mười Hai; Mười Ba  
Mười Bốn; Mười Lăm; Mười Sáu
Mười Bảy; Mười Tám; Mười Chín
Hai Mươi; Hai Mươi Mốt
Faust
Faust gerade
Faust tief
Faust Haken
Faust Kinnhaken
Faust schwingen
Handkante
Block zur Seite
Ellenbogen
Fußtritt nach vorne
Fußtritt von der Seite
Halbkreisfußtritt
Fußstoß
1 2 3 4 5
6 7 8 9 10
11 12 13
14 15 16
17 18 19
20 21 22

NỘI QUY/DIE SCHULORDNUNG DES VOVINAM - VIỆT VÕ ĐẠO BERLIN
  1. Ði tập đều đặn đúng giờ. Nghỉ tập phải xin phép.
  2. Gặp Võ Sư, Huấn Luyện Viên hoặc Đồng môn phải chào „Nghiêm-Lễ".
  3. Trong giờ tập chăm chú theo lệnh hướng dẫn, chăm chỉ luyện tập, hòa nhã và giúp đỡ Đồng môn.
  4. Không hút thuốc, uống rượu trong phòng tập hoặc mặc võ phục.

  1. Regelmäßig und pünktlich zum Unterricht erscheinen (rechtzeitige Entschuldigung)!
  2. Bei Begegnungen mit einem Lehrer oder Mitschüler mit „Nghiêm-Lễ“ begrüßen!
  3. Während des Trainings gilt es, sich stets diszipliniert, aufmerksam, höflich und hilfsbereit zu verhalten!
  4. Im Trainingsraum und beim Tragen der Trainingskleidung keine Genussmittel zu sich nehmen!

Die starke Hand auf dem gütigen Herzen - Bàn Tay Thép đặt lên trái Tim Từ ái.

© 2014 Vovinam - Việt Võ Đạo Berlin e.V.