- Nghỉ Nghiêm Nghiêm Lễ - Lễ
Chào Thầy  Chào Anh Chào Chị Chào Em Môn sinh (MS) Chuẩn bị  Ngồi (Trainer); xuống(Schüler) Quỳ (Trainer); xuống (Schüler) Đứng (Trainer); dậy (Schüler) Sửa Võ phục Tự vệ  Chiến lược Khóa gỡ Phản đòn Đòn chân Bài Quyền Song luyện Tấn
| - Grußform der Vovinam Việt Võ Đạo
Gruß zum Trainer/Meister Gruß zueinander (älter als ich m.) Gruß zueinander (älter als ich w.) Gruß zueinander (jünger als ich) Vovinam Schüler vorbereiten hinsetzen (Kommando) hinknien (Kommando) aufstehen (Kommando) Trainingsanzug richten Selbstverteidigung Kampftaktik Befreiungstechnik Abwehrtechnik Beintechnik Form Partnerübung Standtechnik
|
- Đấm
 Đấm Thẳng Đấm Thấp Đấm Móc Đấm Múc Đấm Lao Chém Gạt Chỏ Đá Thẳng Đá Tạt Đá Cạnh Đạp Một; Hai; Ba; Bốn; Năm  Sáu; Bảy; Tám; Chín; Mười Mười Một; Mười Hai; Mười Ba  Mười Bốn; Mười Lăm; Mười Sáu Mười Bảy; Mười Tám; Mười Chín Hai Mươi; Hai Mươi Mốt
| - Faust
Faust gerade Faust tief Faust Haken Faust Kinnhaken Faust schwingen Handkante Block zur Seite Ellenbogen Fußtritt nach vorne Fußtritt von der Seite Halbkreisfußtritt Fußstoß 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22
|